Thò lò sáu mặt

Direct English translation

Six-faced spinning top.

Equivalent English version

Two-faced

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng người lật lọng, tráo trở, thay đổi thái độ cách xử sự liên tục, không thật lòng với ai. Dùng để chê trách kẻ gian giảo, khó tin nhiều mặt, nhiều kiểu đối phó.
English explanation
Refers to a slippery, two-faced person who keeps changing sides or behavior and cannot be trusted. It is used to criticize someone as deceitful, evasive, and full of shifting poses.